TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

考拉

kǎolā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢO LẠP

考拉 nghĩa là gấu koala.

Nghĩa của 考拉

kǎolā

KHẢO LẠPDanh từ
  1. từ mượn Gấu koala

Câu ví dụ với 考拉

  • 您曾经见过考拉吗? Bạn đã từng thấy gấu koala bao giờ chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #345939

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

考拉 nghĩa là gì?

考拉 (kǎolā) nghĩa là gấu koala.

考拉 đọc thế nào?

考拉 đọc là kǎolā (pinyin).

Âm Hán Việt của 考拉 là gì?

Âm Hán Việt của 考拉 là "khảo lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.