考本 nghĩa là Thi lấy chứng chỉ liên quan (ví dụ: kiểm tra lái xe, giấy phép, v.v.).
Nghĩa của 考本
kǎoběn
KHẢO BẢN
Thi lấy chứng chỉ liên quan (ví dụ: kiểm tra lái xe, giấy phép, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
考本 nghĩa là gì?
考本 (kǎoběn) nghĩa là Thi lấy chứng chỉ liên quan (ví dụ: kiểm tra lái xe, giấy phép, v.v.).
考本 đọc thế nào?
考本 đọc là kǎoběn (pinyin).
Âm Hán Việt của 考本 là gì?
Âm Hán Việt của 考本 là "khảo bản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.