考生
HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
考生 nghĩa là thí sinh.
Nghĩa của 考生
kǎoshēng
KHẢO SINHDanh từ- Thí sinh
- Học sinh được đề cử tham gia kỳ thi
Câu hỏi thường gặp
考生 nghĩa là gì?
考生 (kǎoshēng) nghĩa là thí sinh.
考生 đọc thế nào?
考生 đọc là kǎoshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 考生 là gì?
Âm Hán Việt của 考生 là "khảo sinh".