TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

考生

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kǎoshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢO SINH

考生 nghĩa là thí sinh.

Nghĩa của 考生

kǎoshēng

KHẢO SINHDanh từ
  1. Thí sinh
  2. Học sinh được đề cử tham gia kỳ thi

Câu hỏi thường gặp

考生 nghĩa là gì?

考生 (kǎoshēng) nghĩa là thí sinh.

考生 đọc thế nào?

考生 đọc là kǎoshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 考生 là gì?

Âm Hán Việt của 考生 là "khảo sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.