TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

考核

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kǎohé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢO HẠCH

考核 nghĩa là kiểm tra, kiểm duyệt.

Nghĩa của 考核

kǎohé

KHẢO HẠCHĐộng từ
  1. Kiểm tra
  2. Kiểm duyệt
  3. Đánh giá
  4. Thẩm định
  5. Bình xét
  6. Xem xét

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 考核

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

考核 nghĩa là gì?

考核 (kǎohé) nghĩa là kiểm tra, kiểm duyệt.

考核 đọc thế nào?

考核 đọc là kǎohé (pinyin).

Âm Hán Việt của 考核 là gì?

Âm Hán Việt của 考核 là "khảo hạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.