TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耄思

màosī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠO TƯ

耄思 nghĩa là Bị khó chịu hoặc phiền muộn.

Nghĩa của 耄思

màosī

MẠO TƯ
  1. Bị khó chịu hoặc phiền muộn

Câu hỏi thường gặp

耄思 nghĩa là gì?

耄思 (màosī) nghĩa là Bị khó chịu hoặc phiền muộn.

耄思 đọc thế nào?

耄思 đọc là màosī (pinyin).

Âm Hán Việt của 耄思 là gì?

Âm Hán Việt của 耄思 là "mạo tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.