TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耄期

màoqī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠO KỲ

耄期 nghĩa là Đã đạt đến tuổi tám mươi hoặc chín mươi.

Nghĩa của 耄期

màoqī

MẠO KỲ
  1. Đã đạt đến tuổi tám mươi hoặc chín mươi

Câu hỏi thường gặp

耄期 nghĩa là gì?

耄期 (màoqī) nghĩa là Đã đạt đến tuổi tám mươi hoặc chín mươi.

耄期 đọc thế nào?

耄期 đọc là màoqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 耄期 là gì?

Âm Hán Việt của 耄期 là "mạo kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.