耄期 nghĩa là Đã đạt đến tuổi tám mươi hoặc chín mươi.
Nghĩa của 耄期
màoqī
MẠO KỲ
Đã đạt đến tuổi tám mươi hoặc chín mươi
Câu hỏi thường gặp
耄期 nghĩa là gì?
耄期 (màoqī) nghĩa là Đã đạt đến tuổi tám mươi hoặc chín mươi.
耄期 đọc thế nào?
耄期 đọc là màoqī (pinyin).
Âm Hán Việt của 耄期 là gì?
Âm Hán Việt của 耄期 là "mạo kỳ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.