耆宿
giọng máy của trình duyệt
耆宿 nghĩa là người già đáng kính.
Nghĩa của 耆宿
qísù
- Người già đáng kính
Câu hỏi thường gặp
耆宿 nghĩa là gì?
耆宿 (qísù) nghĩa là người già đáng kính.
耆宿 đọc thế nào?
耆宿 đọc là qísù (pinyin).
耆宿 nghĩa là người già đáng kính.
耆宿 (qísù) nghĩa là người già đáng kính.
耆宿 đọc là qísù (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.