TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耐久

nàijiǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NẠI CỬU

耐久 nghĩa là bền lâu, dài lâu.

Nghĩa của 耐久

nàijiǔ

NẠI CỬUTính từ
  1. Bền lâu
  2. Dài lâu

Câu hỏi thường gặp

耐久 nghĩa là gì?

耐久 (nàijiǔ) nghĩa là bền lâu, dài lâu.

耐久 đọc thế nào?

耐久 đọc là nàijiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 耐久 là gì?

Âm Hán Việt của 耐久 là "nại cửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.