耐
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 而 (nhi) · bộ số 126 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: nại
耐 nghĩa là chịu đựng, chịu được.
Nghĩa của 耐
nài
NẠI- dạng kết hợp Chịu đựng; chịu được; kháng lại
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 耐
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 耐
Thành ngữ có 耐
Câu hỏi thường gặp
耐 nghĩa là gì?
耐 (nài) nghĩa là chịu đựng, chịu được.
耐 đọc thế nào?
耐 đọc là nài (pinyin).
Âm Hán Việt của 耐 là gì?
Âm Hán Việt của 耐 là "nại".