TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耐

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
nài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NẠI
Bộ thủ: 而 (nhi) · bộ số 126 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: nại

耐 nghĩa là chịu đựng, chịu được.

Nghĩa của 耐

nài

NẠI
  1. dạng kết hợp Chịu đựng; chịu được; kháng lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 耐

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 耐

Thành ngữ có 耐

Câu hỏi thường gặp

耐 nghĩa là gì?

耐 (nài) nghĩa là chịu đựng, chịu được.

耐 đọc thế nào?

耐 đọc là nài (pinyin).

Âm Hán Việt của 耐 là gì?

Âm Hán Việt của 耐 là "nại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.