TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耐受力

nàishòulì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NẠI THỤ LỰC

耐受力 nghĩa là khả năng chịu đựng, khả năng sinh tồn.

Nghĩa của 耐受力

nàishòulì

NẠI THỤ LỰC
  1. Khả năng chịu đựng
  2. Khả năng sinh tồn
  3. Độ bền

Câu hỏi thường gặp

耐受力 nghĩa là gì?

耐受力 (nàishòulì) nghĩa là khả năng chịu đựng, khả năng sinh tồn.

耐受力 đọc thế nào?

耐受力 đọc là nàishòulì (pinyin).

Âm Hán Việt của 耐受力 là gì?

Âm Hán Việt của 耐受力 là "nại thụ lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.