TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耐受性

nàishòuxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NẠI THỤ TÍNH

耐受性 nghĩa là khả năng chịu đựng, sức đề kháng.

Nghĩa của 耐受性

nàishòuxìng

NẠI THỤ TÍNHDanh từ
  1. Khả năng chịu đựng (với nhiệt, axit, v.v.)
  2. Sức đề kháng

Câu hỏi thường gặp

耐受性 nghĩa là gì?

耐受性 (nàishòuxìng) nghĩa là khả năng chịu đựng, sức đề kháng.

耐受性 đọc thế nào?

耐受性 đọc là nàishòuxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 耐受性 là gì?

Âm Hán Việt của 耐受性 là "nại thụ tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.