TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耐心帮助

nàixīnbāngzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耐心幫助

Âm Hán Việt NẠI TÂM BANG TRỢ

耐心帮助 nghĩa là nhẫn nại, bao dung.

Nghĩa của 耐心帮助

nàixīnbāngzhù

NẠI TÂM BANG TRỢphồn thể 耐心幫助
  1. Nhẫn nại
  2. Bao dung
  3. Giúp đỡ một cách kiên nhẫn

Câu hỏi thường gặp

耐心帮助 nghĩa là gì?

耐心帮助 (nàixīnbāngzhù) nghĩa là nhẫn nại, bao dung.

耐心帮助 đọc thế nào?

耐心帮助 đọc là nàixīnbāngzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 耐心帮助 là gì?

Âm Hán Việt của 耐心帮助 là "nại tâm bang trợ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.