TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耐热

nàirè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耐熱

Âm Hán Việt NẠI NHIỆT

耐热 nghĩa là chống nhiệt, chịu lửa.

Nghĩa của 耐热

nàirè

NẠI NHIỆTTính từphồn thể 耐熱
  1. Chống nhiệt
  2. Chịu lửa

Câu hỏi thường gặp

耐热 nghĩa là gì?

耐热 (nàirè) nghĩa là chống nhiệt, chịu lửa.

耐热 đọc thế nào?

耐热 đọc là nàirè (pinyin).

Âm Hán Việt của 耐热 là gì?

Âm Hán Việt của 耐热 là "nại nhiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.