耐用
giọng máy của trình duyệt
耐用 nghĩa là bền.
Nghĩa của 耐用
nàiyòng
NẠI DỤNGTính từ- Bền
Từ ghép có 耐用
Câu hỏi thường gặp
耐用 nghĩa là gì?
耐用 (nàiyòng) nghĩa là bền.
耐用 đọc thế nào?
耐用 đọc là nàiyòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 耐用 là gì?
Âm Hán Việt của 耐用 là "nại dụng".