TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耐看

nàikàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NẠI KHÁN

耐看 nghĩa là Có thể chịu được sự đánh giá kỹ lưỡng.

Nghĩa của 耐看

nàikàn

NẠI KHÁNTính từ
  1. Có thể chịu được sự đánh giá kỹ lưỡng
  2. Đáng để nhìn lần thứ hai

Câu hỏi thường gặp

耐看 nghĩa là gì?

耐看 (nàikàn) nghĩa là Có thể chịu được sự đánh giá kỹ lưỡng.

耐看 đọc thế nào?

耐看 đọc là nàikàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 耐看 là gì?

Âm Hán Việt của 耐看 là "nại khán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.