TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耐用品

nàiyòngpǐn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NẠI DỤNG PHẨM

耐用品 nghĩa là hàng hóa bền.

Nghĩa của 耐用品

nàiyòngpǐn

NẠI DỤNG PHẨM
  1. Hàng hóa bền

Câu hỏi thường gặp

耐用品 nghĩa là gì?

耐用品 (nàiyòngpǐn) nghĩa là hàng hóa bền.

耐用品 đọc thế nào?

耐用品 đọc là nàiyòngpǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 耐用品 là gì?

Âm Hán Việt của 耐用品 là "nại dụng phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.