TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耐药性

nàiyàoxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耐藥性

Âm Hán Việt NẠI DƯỢC TÍNH

耐药性 nghĩa là kháng thuốc, dung nạp thuốc.

Nghĩa của 耐药性

nàiyàoxìng

NẠI DƯỢC TÍNHDanh từphồn thể 耐藥性
  1. Kháng thuốc
  2. Dung nạp thuốc (y học)

Câu hỏi thường gặp

耐药性 nghĩa là gì?

耐药性 (nàiyàoxìng) nghĩa là kháng thuốc, dung nạp thuốc.

耐药性 đọc thế nào?

耐药性 đọc là nàiyàoxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 耐药性 là gì?

Âm Hán Việt của 耐药性 là "nại dược tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.