TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耐蚀

nàishí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耐蝕

Âm Hán Việt NẠI THỰC

耐蚀 nghĩa là chống ăn mòn.

Nghĩa của 耐蚀

nàishí

NẠI THỰCphồn thể 耐蝕
  1. Chống ăn mòn

Câu hỏi thường gặp

耐蚀 nghĩa là gì?

耐蚀 (nàishí) nghĩa là chống ăn mòn.

耐蚀 đọc thế nào?

耐蚀 đọc là nàishí (pinyin).

Âm Hán Việt của 耐蚀 là gì?

Âm Hán Việt của 耐蚀 là "nại thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.