TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耐高温

nàigāowēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耐高溫

Âm Hán Việt NẠI CAO ÔN

耐高温 nghĩa là chịu nhiệt.

Nghĩa của 耐高温

nàigāowēn

NẠI CAO ÔNphồn thể 耐高溫
  1. Chịu nhiệt

Câu hỏi thường gặp

耐高温 nghĩa là gì?

耐高温 (nàigāowēn) nghĩa là chịu nhiệt.

耐高温 đọc thế nào?

耐高温 đọc là nàigāowēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 耐高温 là gì?

Âm Hán Việt của 耐高温 là "nại cao ôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.