TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耐酸

nàisuān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NẠI TOAN

耐酸 nghĩa là chống axit.

Nghĩa của 耐酸

nàisuān

NẠI TOANTính từ
  1. Chống axit

Câu hỏi thường gặp

耐酸 nghĩa là gì?

耐酸 (nàisuān) nghĩa là chống axit.

耐酸 đọc thế nào?

耐酸 đọc là nàisuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 耐酸 là gì?

Âm Hán Việt của 耐酸 là "nại toan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.