TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耕奴

gēngnú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CANH NÔ

耕奴 nghĩa là nô lệ nông nghiệp, nhân công nông nô.

Nghĩa của 耕奴

gēngnú

CANH NÔ
  1. Nô lệ nông nghiệp
  2. Nhân công nông nô

Câu hỏi thường gặp

耕奴 nghĩa là gì?

耕奴 (gēngnú) nghĩa là nô lệ nông nghiệp, nhân công nông nô.

耕奴 đọc thế nào?

耕奴 đọc là gēngnú (pinyin).

Âm Hán Việt của 耕奴 là gì?

Âm Hán Việt của 耕奴 là "canh nô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.