TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耕地

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gēngdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CANH ĐỊA

耕地 nghĩa là đất canh tác, cày đất.

Nghĩa của 耕地

gēngdì

CANH ĐỊADanh từ, Động từ
  1. Đất canh tác
  2. Cày đất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 耕地

Đồng nghĩa

Từ ghép có 耕地

Câu hỏi thường gặp

耕地 nghĩa là gì?

耕地 (gēngdì) nghĩa là đất canh tác, cày đất.

耕地 đọc thế nào?

耕地 đọc là gēngdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 耕地 là gì?

Âm Hán Việt của 耕地 là "canh địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.