TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耕读

gēngdú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耕讀

Âm Hán Việt CANH ĐỘC

耕读 nghĩa là Vừa làm nông vừa làm học giả.

Nghĩa của 耕读

gēngdú

CANH ĐỘCĐộng từphồn thể 耕讀
  1. Vừa làm nông vừa làm học giả
  2. Làm ruộng và cũng tham gia nghiên cứu học thuật

Câu hỏi thường gặp

耕读 nghĩa là gì?

耕读 (gēngdú) nghĩa là Vừa làm nông vừa làm học giả.

耕读 đọc thế nào?

耕读 đọc là gēngdú (pinyin).

Âm Hán Việt của 耕读 là gì?

Âm Hán Việt của 耕读 là "canh độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.