耕读 (gēngdú) nghĩa là Vừa làm nông vừa làm học giả.
耕读 đọc thế nào?
耕读 đọc là gēngdú (pinyin).
Âm Hán Việt của 耕读 là gì?
Âm Hán Việt của 耕读 là "canh độc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.