TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耖

chào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁO
Bộ thủ: 耒 (lỗi) · bộ số 127 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: sáo, sao, phập

耖 nghĩa là Dụng cụ giống bừa để đập đất.

Nghĩa của 耖

chào

SÁO
  1. Dụng cụ giống bừa để đập đất
  2. San phẳng đất bằng dụng cụ đó
  3. Cái cào
  4. Cào đất, cào

Câu hỏi thường gặp

耖 nghĩa là gì?

耖 (chào) nghĩa là Dụng cụ giống bừa để đập đất.

耖 đọc thế nào?

耖 đọc là chào (pinyin).

Âm Hán Việt của 耖 là gì?

Âm Hán Việt của 耖 là "sáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.