TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耗力

hàolì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HAO LỰC

耗力 nghĩa là tốn nhiều sức lực.

Nghĩa của 耗力

hàolì

HAO LỰC
  1. Tốn nhiều sức lực

Câu hỏi thường gặp

耗力 nghĩa là gì?

耗力 (hàolì) nghĩa là tốn nhiều sức lực.

耗力 đọc thế nào?

耗力 đọc là hàolì (pinyin).

Âm Hán Việt của 耗力 là gì?

Âm Hán Việt của 耗力 là "hao lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.