耗
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 耒 (lỗi) · bộ số 127 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: hao, mao, háo, mạo
耗 nghĩa là lãng phí, tiêu tốn.
Nghĩa của 耗
hào
HAO- Lãng phí
- Tiêu tốn
- Tiêu thụ
- Phung phí
- Tin tức
- thông tục Trì hoãn
- Chần chừ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 耗
Trái nghĩa
Từ ghép có 耗
Thành ngữ có 耗
Câu hỏi thường gặp
耗 nghĩa là gì?
耗 (hào) nghĩa là lãng phí, tiêu tốn.
耗 đọc thế nào?
耗 đọc là hào (pinyin).
Âm Hán Việt của 耗 là gì?
Âm Hán Việt của 耗 là "hao".