TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耗

hào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HAO
Bộ thủ: 耒 (lỗi) · bộ số 127 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: hao, mao, háo, mạo

耗 nghĩa là lãng phí, tiêu tốn.

Nghĩa của 耗

hào

HAO
  1. Lãng phí
  2. Tiêu tốn
  3. Tiêu thụ
  4. Phung phí
  5. Tin tức
  6. thông tục Trì hoãn
  7. Chần chừ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 耗

Trái nghĩa

Từ ghép có 耗

Thành ngữ có 耗

  • 猫哭耗子 — Mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót
  • 狗拿耗子 — Chó bắt chuột

Câu hỏi thường gặp

耗 nghĩa là gì?

耗 (hào) nghĩa là lãng phí, tiêu tốn.

耗 đọc thế nào?

耗 đọc là hào (pinyin).

Âm Hán Việt của 耗 là gì?

Âm Hán Việt của 耗 là "hao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.