TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耗资

hàozī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耗資

Âm Hán Việt HAO TƯ

耗资 nghĩa là tiêu tốn, chi phí.

Nghĩa của 耗资

hàozī

HAO TƯĐộng từphồn thể 耗資
  1. Tiêu tốn
  2. Chi phí
  3. Tốn kém

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 耗资

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

耗资 nghĩa là gì?

耗资 (hàozī) nghĩa là tiêu tốn, chi phí.

耗资 đọc thế nào?

耗资 đọc là hàozī (pinyin).

Âm Hán Việt của 耗资 là gì?

Âm Hán Việt của 耗资 là "hao tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.