TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耘

yún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VÂN
Bộ thủ: 耒 (lỗi) · bộ số 127 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: vân

耘 nghĩa là làm cỏ.

Nghĩa của 耘

yún

VÂN
  1. Làm cỏ

Từ ghép có 耘

Thành ngữ có 耘

Câu hỏi thường gặp

耘 nghĩa là gì?

耘 (yún) nghĩa là làm cỏ.

耘 đọc thế nào?

耘 đọc là yún (pinyin).

Âm Hán Việt của 耘 là gì?

Âm Hán Việt của 耘 là "vân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.