TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耡

chú giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 耒 (lỗi) · bộ số 127 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: sự, sừ

耡 nghĩa là cây cuốc.

Nghĩa của 耡

chú

  1. Cây cuốc

Câu hỏi thường gặp

耡 nghĩa là gì?

耡 (chú) nghĩa là cây cuốc.

耡 đọc thế nào?

耡 đọc là chú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.