TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耦

ǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẪU
Bộ thủ: 耒 (lỗi) · bộ số 127 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngẫu

耦 nghĩa là một cặp, bạn đời.

Nghĩa của 耦

ǒu

NGẪU
  1. Một cặp
  2. Bạn đời
  3. Một đôi
  4. Kết đôi
  5. Lưỡi cày

Từ ghép có 耦

Câu hỏi thường gặp

耦 nghĩa là gì?

耦 (ǒu) nghĩa là một cặp, bạn đời.

耦 đọc thế nào?

耦 đọc là ǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 耦 là gì?

Âm Hán Việt của 耦 là "ngẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.