TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耢

lào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耮

Bộ thủ: 耒 (lỗi) · bộ số 127 Số nét: 13

耢 nghĩa là Một loại nông cụ (dạng khung chữ nhật) dùng để san phẳng đất.

Nghĩa của 耢

lào

phồn thể 耮
  1. Một loại nông cụ (dạng khung chữ nhật) dùng để san phẳng đất
  2. San phẳng đất bằng cách kéo công cụ này

Câu hỏi thường gặp

耢 nghĩa là gì?

耢 (lào) nghĩa là Một loại nông cụ (dạng khung chữ nhật) dùng để san phẳng đất.

耢 đọc thế nào?

耢 đọc là lào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.