TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耦合

ǒuhé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẪU HỢP

耦合 nghĩa là ghép nối, liên kết.

Nghĩa của 耦合

ǒuhé

NGẪU HỢPĐộng từ
  1. Ghép nối (vật lý)
  2. Liên kết (thống kê)
  3. Được ghép nối (với gì đó)

Câu hỏi thường gặp

耦合 nghĩa là gì?

耦合 (ǒuhé) nghĩa là ghép nối, liên kết.

耦合 đọc thế nào?

耦合 đọc là ǒuhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 耦合 là gì?

Âm Hán Việt của 耦合 là "ngẫu hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.