TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耦园

Ǒuyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耦園

Âm Hán Việt NGẪU VIÊN

耦园 nghĩa là Vườn Nghỉ Dưỡng Của Cặp Đôi ở Tô Châu, Giang Tô.

Nghĩa của 耦园

Ǒuyuán

NGẪU VIÊNphồn thể 耦園tên riêng
  1. Vườn Nghỉ Dưỡng Của Cặp Đôi ở Tô Châu, Giang Tô

Câu hỏi thường gặp

耦园 nghĩa là gì?

耦园 (ǒuyuán) nghĩa là Vườn Nghỉ Dưỡng Của Cặp Đôi ở Tô Châu, Giang Tô.

耦园 đọc thế nào?

耦园 đọc là Ǒuyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 耦园 là gì?

Âm Hán Việt của 耦园 là "ngẫu viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.