TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耦居

ǒujū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẪU CƯ

耦居 nghĩa là sống cùng nhau.

Nghĩa của 耦居

ǒujū

NGẪU CƯ
  1. Sống cùng nhau (như vợ chồng)

Câu hỏi thường gặp

耦居 nghĩa là gì?

耦居 (ǒujū) nghĩa là sống cùng nhau.

耦居 đọc thế nào?

耦居 đọc là ǒujū (pinyin).

Âm Hán Việt của 耦居 là gì?

Âm Hán Việt của 耦居 là "ngẫu cư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.