TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耦联晶体管

ǒuliánjīngtǐguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耦聯晶體管

Âm Hán Việt NGẪU LIÊN TINH THỂ QUẢN

耦联晶体管 nghĩa là transistor ghép.

Nghĩa của 耦联晶体管

ǒuliánjīngtǐguǎn

NGẪU LIÊN TINH THỂ QUẢNphồn thể 耦聯晶體管
  1. Transistor ghép (điện tử)

Câu hỏi thường gặp

耦联晶体管 nghĩa là gì?

耦联晶体管 (ǒuliánjīngtǐguǎn) nghĩa là transistor ghép.

耦联晶体管 đọc thế nào?

耦联晶体管 đọc là ǒuliánjīngtǐguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 耦联晶体管 là gì?

Âm Hán Việt của 耦联晶体管 là "ngẫu liên tinh thể quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.