耦联晶体管 (ǒuliánjīngtǐguǎn) nghĩa là transistor ghép.
耦联晶体管 đọc thế nào?
耦联晶体管 đọc là ǒuliánjīngtǐguǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 耦联晶体管 là gì?
Âm Hán Việt của 耦联晶体管 là "ngẫu liên tinh thể quản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.