TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耰

yōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ƯU
Bộ thủ: 耒 (lỗi) · bộ số 127 Số nét: 21 Mọi âm Hán Việt của chữ: ưu

耰 nghĩa là bừa.

Nghĩa của 耰

yōu

ƯU
  1. Bừa

Câu hỏi thường gặp

耰 nghĩa là gì?

耰 (yōu) nghĩa là bừa.

耰 đọc thế nào?

耰 đọc là yōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 耰 là gì?

Âm Hán Việt của 耰 là "ưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.