耳刮子 (ěrguāzi) nghĩa là cái tát vào mặt, cái bạt tai.
耳刮子 đọc thế nào?
耳刮子 đọc là ěrguāzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 耳刮子 là gì?
Âm Hán Việt của 耳刮子 là "nhĩ quát tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.