TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耳刮子

ěrguāzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHĨ QUÁT TỬ

耳刮子 nghĩa là cái tát vào mặt, cái bạt tai.

Nghĩa của 耳刮子

ěrguāzi

NHĨ QUÁT TỬDanh từ
  1. khẩu ngữ Cái tát vào mặt
  2. Cái bạt tai

Câu hỏi thường gặp

耳刮子 nghĩa là gì?

耳刮子 (ěrguāzi) nghĩa là cái tát vào mặt, cái bạt tai.

耳刮子 đọc thế nào?

耳刮子 đọc là ěrguāzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 耳刮子 là gì?

Âm Hán Việt của 耳刮子 là "nhĩ quát tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.