TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耳根

ěrgēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHĨ CĂN

耳根 nghĩa là gốc tai, tai.

Nghĩa của 耳根

ěrgēn

NHĨ CĂNDanh từ
  1. Gốc tai
  2. Tai
  3. Phật giáo Giác quan thính giác

Từ ghép có 耳根

Thành ngữ có 耳根

Câu hỏi thường gặp

耳根 nghĩa là gì?

耳根 (ěrgēn) nghĩa là gốc tai, tai.

耳根 đọc thế nào?

耳根 đọc là ěrgēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 耳根 là gì?

Âm Hán Việt của 耳根 là "nhĩ căn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.