耳根清净 (ěrgēnqīngjìng) nghĩa là Tai thanh tịnh và yên bình.
耳根清净 đọc thế nào?
耳根清净 đọc là ěrgēnqīngjìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 耳根清净 là gì?
Âm Hán Việt của 耳根清净 là "nhĩ căn thanh tịnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.