TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耳根清净

ěrgēnqīngjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耳根清淨

Âm Hán Việt NHĨ CĂN THANH TỊNH

耳根清净 nghĩa là Tai thanh tịnh và yên bình.

Nghĩa của 耳根清净

ěrgēnqīngjìng

NHĨ CĂN THANH TỊNHphồn thể 耳根清淨
  1. nghĩa đen, thành ngữ Tai thanh tịnh và yên bình
  2. Tránh xa bụi bặm và xáo động của thế gian

Câu hỏi thường gặp

耳根清净 nghĩa là gì?

耳根清净 (ěrgēnqīngjìng) nghĩa là Tai thanh tịnh và yên bình.

耳根清净 đọc thế nào?

耳根清净 đọc là ěrgēnqīngjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 耳根清净 là gì?

Âm Hán Việt của 耳根清净 là "nhĩ căn thanh tịnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.