TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耳濡目染

ěrrúmùrǎn giọng máy của trình duyệt

耳濡目染 nghĩa là bị ảnh hưởng.

Nghĩa của 耳濡目染

ěrrúmùrǎn

Cụm từ
  1. Bị ảnh hưởng

Câu hỏi thường gặp

耳濡目染 nghĩa là gì?

耳濡目染 (ěrrúmùrǎn) nghĩa là bị ảnh hưởng.

耳濡目染 đọc thế nào?

耳濡目染 đọc là ěrrúmùrǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.