TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耳痛

ěrtòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHĨ THỐNG

耳痛 nghĩa là đau tai.

Nghĩa của 耳痛

ěrtòng

NHĨ THỐNG
  1. Đau tai

Câu hỏi thường gặp

耳痛 nghĩa là gì?

耳痛 (ěrtòng) nghĩa là đau tai.

耳痛 đọc thế nào?

耳痛 đọc là ěrtòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 耳痛 là gì?

Âm Hán Việt của 耳痛 là "nhĩ thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.