耳目
giọng máy của trình duyệt
耳目 nghĩa là tay mắt.
Nghĩa của 耳目
ěrmù
NHĨ MỤCDanh từ- Tay mắt
- Sự chú ý hoặc để ý của ai đó
- Thông tin
- Kiến thức
- Gián điệp
Thành ngữ có 耳目
Câu hỏi thường gặp
耳目 nghĩa là gì?
耳目 (ěrmù) nghĩa là tay mắt.
耳目 đọc thế nào?
耳目 đọc là ěrmù (pinyin).
Âm Hán Việt của 耳目 là gì?
Âm Hán Việt của 耳目 là "nhĩ mục".