TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耳目

ěrmù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHĨ MỤC

耳目 nghĩa là tay mắt.

Nghĩa của 耳目

ěrmù

NHĨ MỤCDanh từ
  1. Tay mắt
  2. Sự chú ý hoặc để ý của ai đó
  3. Thông tin
  4. Kiến thức
  5. Gián điệp

Thành ngữ có 耳目

Câu hỏi thường gặp

耳目 nghĩa là gì?

耳目 (ěrmù) nghĩa là tay mắt.

耳目 đọc thế nào?

耳目 đọc là ěrmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 耳目 là gì?

Âm Hán Việt của 耳目 là "nhĩ mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.