TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耳目一新

ěrmùyīxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHĨ MỤC NHẤT TÂN

耳目一新 nghĩa là Một sự thay đổi thú vị.

Nghĩa của 耳目一新

ěrmùyīxīn

NHĨ MỤC NHẤT TÂN
  1. Một sự thay đổi thú vị
  2. Một làn gió mới
  3. Sảng khoái

Câu hỏi thường gặp

耳目一新 nghĩa là gì?

耳目一新 (ěrmùyīxīn) nghĩa là Một sự thay đổi thú vị.

耳目一新 đọc thế nào?

耳目一新 đọc là ěrmùyīxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 耳目一新 là gì?

Âm Hán Việt của 耳目一新 là "nhĩ mục nhất tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.