耳背
giọng máy của trình duyệt
耳背 nghĩa là bị lãng tai.
Nghĩa của 耳背
ěrbèi
Tính từ- Bị lãng tai
Câu hỏi thường gặp
耳背 nghĩa là gì?
耳背 (ěrbèi) nghĩa là bị lãng tai.
耳背 đọc thế nào?
耳背 đọc là ěrbèi (pinyin).
耳背 nghĩa là bị lãng tai.
耳背 (ěrbèi) nghĩa là bị lãng tai.
耳背 đọc là ěrbèi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.