TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耳鼻咽喉

ěrbíyānhóu giọng máy của trình duyệt

耳鼻咽喉 nghĩa là tai mũi họng, khoa tai mũi họng.

Nghĩa của 耳鼻咽喉

ěrbíyānhóu

  1. Tai mũi họng
  2. Khoa tai mũi họng

Câu hỏi thường gặp

耳鼻咽喉 nghĩa là gì?

耳鼻咽喉 (ěrbíyānhóu) nghĩa là tai mũi họng, khoa tai mũi họng.

耳鼻咽喉 đọc thế nào?

耳鼻咽喉 đọc là ěrbíyānhóu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.