TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耶利米书

Yēlìmǐshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耶利米書

Âm Hán Việt GIA LỢI MỄ THƯ

耶利米书 nghĩa là Sách Jeremiah.

Nghĩa của 耶利米书

Yēlìmǐshū

GIA LỢI MỄ THƯTên riêngphồn thể 耶利米書tên riêng
  1. Sách Jeremiah

Câu hỏi thường gặp

耶利米书 nghĩa là gì?

耶利米书 (yēlìmǐshū) nghĩa là Sách Jeremiah.

耶利米书 đọc thế nào?

耶利米书 đọc là Yēlìmǐshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 耶利米书 là gì?

Âm Hán Việt của 耶利米书 là "gia lợi mễ thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.