TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耶和华

Yēhéhuá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耶和華

Âm Hán Việt GIA HÒA HOA

耶和华 nghĩa là Jehovah (tên Kinh Thánh của Chúa, tiếng Hebrew: YHWH).

Nghĩa của 耶和华

Yēhéhuá

GIA HÒA HOATên riêngphồn thể 耶和華tên riêng
  1. Jehovah (tên Kinh Thánh của Chúa, tiếng Hebrew: YHWH)
  2. So sánh Yahweh 雅威 (Yǎwēi) và God 上帝 (Shàngdì)

Câu hỏi thường gặp

耶和华 nghĩa là gì?

耶和华 (yēhéhuá) nghĩa là Jehovah (tên Kinh Thánh của Chúa, tiếng Hebrew: YHWH).

耶和华 đọc thế nào?

耶和华 đọc là Yēhéhuá (pinyin).

Âm Hán Việt của 耶和华 là gì?

Âm Hán Việt của 耶和华 là "gia hòa hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.