GIA HÒA HOA KIẾN CHỨNG NHÂNDanh từphồn thể 耶和華見證人tên riêng
Nhân Chứng Giê-hô-va
Câu hỏi thường gặp
耶和华见证人 nghĩa là gì?
耶和华见证人 (yēhéhuá jiànzhèngrén) nghĩa là Nhân Chứng Giê-hô-va.
耶和华见证人 đọc thế nào?
耶和华见证人 đọc là Yēhéhuá Jiànzhèngrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 耶和华见证人 là gì?
Âm Hán Việt của 耶和华见证人 là "gia hòa hoa kiến chứng nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.