TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耶和华见证人

Yēhéhuá Jiànzhèngrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耶和華見證人

Âm Hán Việt GIA HÒA HOA KIẾN CHỨNG NHÂN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)

耶和华见证人 nghĩa là Nhân Chứng Giê-hô-va.

Nghĩa của 耶和华见证人

Yēhéhuá Jiànzhèngrén

GIA HÒA HOA KIẾN CHỨNG NHÂNDanh từphồn thể 耶和華見證人tên riêng
  1. Nhân Chứng Giê-hô-va

Câu hỏi thường gặp

耶和华见证人 nghĩa là gì?

耶和华见证人 (yēhéhuá jiànzhèngrén) nghĩa là Nhân Chứng Giê-hô-va.

耶和华见证人 đọc thế nào?

耶和华见证人 đọc là Yēhéhuá Jiànzhèngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 耶和华见证人 là gì?

Âm Hán Việt của 耶和华见证人 là "gia hòa hoa kiến chứng nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.