TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耶弗他

Yēfútā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA PHẤT THA

耶弗他 nghĩa là Giép-thê (tiếng Hebrew: Yiftach) con của Ga-la-át, Thủ Lãnh 11 trở đi.

Nghĩa của 耶弗他

Yēfútā

GIA PHẤT THAtên riêng
  1. Giép-thê (tiếng Hebrew: Yiftach) con của Ga-la-át, Thủ Lãnh 11 trở đi

Câu hỏi thường gặp

耶弗他 nghĩa là gì?

耶弗他 (yēfútā) nghĩa là Giép-thê (tiếng Hebrew: Yiftach) con của Ga-la-át, Thủ Lãnh 11 trở đi.

耶弗他 đọc thế nào?

耶弗他 đọc là Yēfútā (pinyin).

Âm Hán Việt của 耶弗他 là gì?

Âm Hán Việt của 耶弗他 là "gia phất tha".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.