TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耶律楚材

Yēlǜ Chǔcái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA LUẬT SỞ TÀI

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “gia luật sở tài” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

耶律楚材 nghĩa là Gia Luật Sở Tài (1190-1244), chính khách Khiết Đan và cố vấn cho Thành Cát Tư Hãn và Oa Khoát Đài Hãn, nổi tiếng vì thuyết phục người Mông Cổ thu thuế dân số bị chinh phục ở đồng bằng bắc Trung Quốc thay vì tàn sát họ.

Nghĩa của 耶律楚材

Yēlǜ Chǔcái

GIA LUẬT SỞ TÀItên riêng
  1. Gia Luật Sở Tài (1190-1244), chính khách Khiết Đan và cố vấn cho Thành Cát Tư Hãn và Oa Khoát Đài Hãn, nổi tiếng vì thuyết phục người Mông Cổ thu thuế dân số bị chinh phục ở đồng bằng bắc Trung Quốc thay vì tàn sát họ

Câu hỏi thường gặp

耶律楚材 nghĩa là gì?

耶律楚材 (yēlǜ chǔcái) nghĩa là Gia Luật Sở Tài (1190-1244), chính khách Khiết Đan và cố vấn cho Thành Cát Tư Hãn và Oa Khoát Đài Hãn, nổi tiếng vì thuyết phục người Mông Cổ thu thuế dân số bị chinh phục ở đồng bằng bắc Trung Quốc thay vì tàn sát họ.

耶律楚材 đọc thế nào?

耶律楚材 đọc là Yēlǜ Chǔcái (pinyin).

Âm Hán Việt của 耶律楚材 là gì?

Âm Hán Việt của 耶律楚材 là "gia luật sở tài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.